настро́й
Dấu sắc trên настро́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
настро́й nghĩa là tâm trạng, tính khí.
Nghĩa của настро́й
Danh từ
- Tâm trạng, tính khí.
Biến cách của настро́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | настро́й | настро́и |
| Sinh cách кого? чего? | настро́я | настро́ев |
| Tặng cách кому? чему? | настро́ю | настро́ям |
| Đối cách кого? что? | настро́й | настро́и |
| Công cụ cách кем? чем? | настро́ем | настро́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | настро́е | настро́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
настрой nghĩa là gì?
настрой (danh từ) nghĩa là tâm trạng, tính khí.
настрой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là настро́й (phiên âm Latinh nastrój, IPA [nɐˈstroj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.