настро́йка
Dấu sắc trên настро́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
настро́йка nghĩa là lên dây đàn, hòa dây, điều hưởng, tìm làn sóng.
Nghĩa của настро́йка
Danh từ
- музыкального инструмента [sự] lên dây đàn, hòa dây.
- радиоприёмника [sự] điều hưởng, tìm làn sóng.
- станка и т. п. [sự] điều chỉnh.
Biến cách của настро́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | настро́йка | настро́йки |
| Sinh cách кого? чего? | настро́йки | настро́ек |
| Tặng cách кому? чему? | настро́йке | настро́йкам |
| Đối cách кого? что? | настро́йку | настро́йки |
| Công cụ cách кем? чем? | настро́йкой | настро́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | настро́йке | настро́йках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
настройка nghĩa là gì?
настройка (danh từ) nghĩa là lên dây đàn, hòa dây, điều hưởng, tìm làn sóng.
настройка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là настро́йка (phiên âm Latinh nastrójka, IPA [nɐˈstrojkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.