TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

настрое́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nastrojénije[nəstrɐˈjenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên настрое́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

настрое́ние nghĩa là tâm thần, tâm trạng, tư tưởng, tình cảm.

Nghĩa của настрое́ние

Danh từ

  1. душевное состояние Tâm thần, tâm trạng, tinh thần, khí sắc.
    • в дурно́м настрое́нииđang lúc tâm thần nặng trĩu (khí sắc u uất, tâm trạng buồn bã, tinh thần sa sút)
    • в хрорше́м настрое́нииđang lúc tâm thần sảng khoái (khí sắc vui tươi, tâm trạng vui vẻ, tâm thần ohấn khởi)
    • испо́ртить настроение кому́-л.làm tâm trạng của ai xấu đi
  2. строй мыслей Tư tưởng, tình cảm.
  3. желание, расположение [lòng] ham thích, thích, muốn.
    • у меня́ нет настрое́ния игра́тьtôi không thích chơi
    • быть не в настрое́нииđang lúc buồn bã, đang buồn
    • челове́к настрое́нияngười có tính đồng bóng, người làm việc tùy hứng

Biến cách của настрое́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?настрое́ниенастрое́ния
Sinh cách кого? чего?настрое́ниянастрое́ний
Tặng cách кому? чему?настрое́ниюнастрое́ниям
Đối cách кого? что?настрое́ниенастрое́ния
Công cụ cách кем? чем?настрое́ниемнастрое́ниями
Giới cách о ком? о чём?настрое́ниинастрое́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với настрое́ние

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với настрое́ние

  • Сегодня он в приподнятом настроении. Anh ấy hôm nay vui vẻ phấn chấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1549618

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

настроение nghĩa là gì?

настроение (danh từ) nghĩa là tâm thần, tâm trạng, tư tưởng, tình cảm.

настроение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là настрое́ние (phiên âm Latinh nastrojénije, IPA [nəstrɐˈjenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.