настрое́ние
Dấu sắc trên настрое́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
настрое́ние nghĩa là tâm thần, tâm trạng, tư tưởng, tình cảm.
Nghĩa của настрое́ние
Danh từ
- душевное состояние Tâm thần, tâm trạng, tinh thần, khí sắc.
- в дурно́м настрое́нииđang lúc tâm thần nặng trĩu (khí sắc u uất, tâm trạng buồn bã, tinh thần sa sút)
- в хрорше́м настрое́нииđang lúc tâm thần sảng khoái (khí sắc vui tươi, tâm trạng vui vẻ, tâm thần ohấn khởi)
- испо́ртить настроение кому́-л.làm tâm trạng của ai xấu đi
- строй мыслей Tư tưởng, tình cảm.
- желание, расположение [lòng] ham thích, thích, muốn.
- у меня́ нет настрое́ния игра́тьtôi không thích chơi
- быть не в настрое́нииđang lúc buồn bã, đang buồn
- челове́к настрое́нияngười có tính đồng bóng, người làm việc tùy hứng
Biến cách của настрое́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | настрое́ние | настрое́ния |
| Sinh cách кого? чего? | настрое́ния | настрое́ний |
| Tặng cách кому? чему? | настрое́нию | настрое́ниям |
| Đối cách кого? что? | настрое́ние | настрое́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | настрое́нием | настрое́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | настрое́нии | настрое́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với настрое́ние
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với настрое́ние
- Сегодня он в приподнятом настроении. Anh ấy hôm nay vui vẻ phấn chấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1549618
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
настроение nghĩa là gì?
настроение (danh từ) nghĩa là tâm thần, tâm trạng, tư tưởng, tình cảm.
настроение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là настрое́ние (phiên âm Latinh nastrojénije, IPA [nəstrɐˈjenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.