настро́йщик
Dấu sắc trên настро́йщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
настро́йщик nghĩa là thợ điều chỉnh máy.
Nghĩa của настро́йщик
Danh từ
- станков и т. п. [người] thợ điều chỉnh máy.
- роялей Người lên dây đàn dương cầm.
Biến cách của настро́йщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | настро́йщик | настро́йщики |
| Sinh cách кого? чего? | настро́йщика | настро́йщиков |
| Tặng cách кому? чему? | настро́йщику | настро́йщикам |
| Đối cách кого? что? | настро́йщика | настро́йщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | настро́йщиком | настро́йщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | настро́йщике | настро́йщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
настройщик nghĩa là gì?
настройщик (danh từ) nghĩa là thợ điều chỉnh máy.
настройщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là настро́йщик (phiên âm Latinh nastrójščik, IPA [nɐˈstrojɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.