насту́рция
Dấu sắc trên насту́рция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
насту́рция nghĩa là cây kim liên hoa, sen cạn.
Nghĩa của насту́рция
Danh từ
- Cây kim liên hoa, sen cạn (Tropaeolum).
Biến cách của насту́рция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | насту́рция | насту́рции |
| Sinh cách кого? чего? | насту́рции | насту́рций |
| Tặng cách кому? чему? | насту́рции | насту́рциям |
| Đối cách кого? что? | насту́рцию | насту́рции |
| Công cụ cách кем? чем? | насту́рцией | насту́рциями |
| Giới cách о ком? о чём? | насту́рции | насту́рциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
настурция nghĩa là gì?
настурция (danh từ) nghĩa là cây kim liên hoa, sen cạn.
настурция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là насту́рция (phiên âm Latinh nastúrcija, IPA [nɐˈsturt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.