TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наступле́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
nastuplénije[nəstʊˈplʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наступле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наступле́ние nghĩa là sự tấn công.

Nghĩa của наступле́ние

Danh từ

  1. Sự tấn công.

Biến cách của наступле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?наступле́ниенаступле́ния
Sinh cách кого? чего?наступле́ниянаступле́ний
Tặng cách кому? чему?наступле́ниюнаступле́ниям
Đối cách кого? что?наступле́ниенаступле́ния
Công cụ cách кем? чем?наступле́ниемнаступле́ниями
Giới cách о ком? о чём?наступле́ниинаступле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của наступле́ние

Câu ví dụ với наступле́ние

  • Я с нетерпением ждал наступления ночи. Tôi sốt ruột chờ cho màn đêm buông xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13922792
  • Летучие мыши появляются с наступлением темноты. Những con dơi ra ngoài khi đêm xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020963
  • Привезите их обратно до наступления темноты. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020968
  • Привези их обратно до наступления темноты. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020969
  • Приведите их обратно до наступления темноты. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020970
  • Приведи их обратно до наступления темноты. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020971
  • Верните их до наступления темноты. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020966
  • Верни их до наступления темноты. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020967

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

наступление nghĩa là gì?

наступление (danh từ) nghĩa là sự tấn công.

наступление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наступле́ние (phiên âm Latinh nastuplénije, IPA [nəstʊˈplʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.