насу́щный
Dấu sắc trên насу́щный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
насу́щный nghĩa là thiết yếu, cốt tử.
Nghĩa của насу́щный
Tính từ
- Thiết yếu, cốt tử, sống còn, sinh tử, cốt yếu, bức thiết, thiết thân.
- насущный вопро́сvấn đề thiết yếu (cốt tử, sống còn, sinh tử)
- насу́щные потре́бностиnhững nhu cầu thiết yếu (cốt yếu, cấp thiết, bức thiết, thiết thân)
Biến cách của насу́щный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | насу́щный | насу́щное | насу́щная | насу́щные |
| Sinh cách | насу́щного | насу́щного | насу́щной | насу́щных |
| Tặng cách | насу́щному | насу́щному | насу́щной | насу́щным |
| Đối cách | насу́щный / насу́щного | насу́щное | насу́щную | насу́щные / насу́щных |
| Công cụ cách | насу́щным | насу́щным | насу́щной | насу́щными |
| Giới cách | насу́щном | насу́щном | насу́щной | насу́щных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
насущный nghĩa là gì?
насущный (tính từ) nghĩa là thiết yếu, cốt tử.
насущный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là насу́щный (phiên âm Latinh nasúščnyj, IPA [nɐˈsuɕːnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.