TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

насу́щный

nasúščnyj[nɐˈsuɕːnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên насу́щный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

насу́щный nghĩa là thiết yếu, cốt tử.

Nghĩa của насу́щный

Tính từ

  1. Thiết yếu, cốt tử, sống còn, sinh tử, cốt yếu, bức thiết, thiết thân.
    • насущный вопро́сvấn đề thiết yếu (cốt tử, sống còn, sinh tử)
    • насу́щные потре́бностиnhững nhu cầu thiết yếu (cốt yếu, cấp thiết, bức thiết, thiết thân)

Biến cách của насу́щный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнасу́щныйнасу́щноенасу́щнаянасу́щные
Sinh cáchнасу́щногонасу́щногонасу́щнойнасу́щных
Tặng cáchнасу́щномунасу́щномунасу́щнойнасу́щным
Đối cáchнасу́щный / насу́щногонасу́щноенасу́щнуюнасу́щные / насу́щных
Công cụ cáchнасу́щнымнасу́щнымнасу́щнойнасу́щными
Giới cáchнасу́щномнасу́щномнасу́щнойнасу́щных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

насущный nghĩa là gì?

насущный (tính từ) nghĩa là thiết yếu, cốt tử.

насущный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là насу́щный (phiên âm Latinh nasúščnyj, IPA [nɐˈsuɕːnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.