натвори́ть
Dấu sắc trên натвори́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
натвори́ть nghĩa là làm bậy.
Nghĩa của натвори́ть
Động từ
- Làm bậy.
- что вы натвори́ли?chúng mày làm bậy cái gì đấy?
- натвори́ть глу́постейlàm những điều xằng bậy (bậy bạ, ngu ngốc)
Chia động từ натвори́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | натворю́ |
| ты | натвори́шь |
| он / она́ / оно́ | натвори́т |
| мы | натвори́м |
| вы | натвори́те |
| они́ | натворя́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | натвори́л |
| Giống cái (она́) | натвори́ла |
| Giống trung (оно́) | натвори́ло |
| Số nhiều (они́) | натвори́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | натвори́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | натвори́те |
Câu hỏi thường gặp
натворить nghĩa là gì?
натворить (động từ) nghĩa là làm bậy.
натворить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là натвори́ть (phiên âm Latinh natvorítʹ, IPA [nətvɐˈrʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.