TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нате́льный

natélʹnyj[nɐˈtʲelʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нате́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нате́льный nghĩa là mặc sát người, mặc lót.

Nghĩa của нате́льный

Tính từ

  1. Mặc sát người, mặc lót.
    • нате́льное бельёbộ đồ lót

Biến cách của нате́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнате́льныйнате́льноенате́льнаянате́льные
Sinh cáchнате́льногонате́льногонате́льнойнате́льных
Tặng cáchнате́льномунате́льномунате́льнойнате́льным
Đối cáchнате́льный / нате́льногонате́льноенате́льнуюнате́льные / нате́льных
Công cụ cáchнате́льнымнате́льнымнате́льнойнате́льными
Giới cáchнате́льномнате́льномнате́льнойнате́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

нательный nghĩa là gì?

нательный (tính từ) nghĩa là mặc sát người, mặc lót.

нательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нате́льный (phiên âm Latinh natélʹnyj, IPA [nɐˈtʲelʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.