TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

натолочь

thể hoàn thành
natoločʹ giọng máy của trình duyệt

натолочь nghĩa là nghiền, tán.

Nghĩa của натолочь

Động từ

  1. Nghiền, tán, giã nhỏ.

Câu hỏi thường gặp

натолочь nghĩa là gì?

натолочь (động từ) nghĩa là nghiền, tán.

натолочь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là натолочь (phiên âm Latinh natoločʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.