на́трий
giống đựcbất động vật
nátrij[ˈnatrʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên на́трий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
на́трий nghĩa là natri, na-tơ-ri.
Nghĩa của на́трий
Danh từ
- Natri, na-tơ-ri.
- углеки́слый на́трийcacbonat natri
- хло́ристый на́трийclorua natri
Biến cách của на́трий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | на́трий | на́трии |
| Sinh cách кого? чего? | на́трия | на́триев |
| Tặng cách кому? чему? | на́трию | на́триям |
| Đối cách кого? что? | на́трий | на́трии |
| Công cụ cách кем? чем? | на́трием | на́триями |
| Giới cách о ком? о чём? | на́трии | на́триях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
натрий nghĩa là gì?
натрий (danh từ) nghĩa là natri, na-tơ-ri.
натрий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là на́трий (phiên âm Latinh nátrij, IPA [ˈnatrʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.