TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нату́ра

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
natúra[nɐˈturə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нату́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нату́ра nghĩa là tự nhiên, thiên nhiên, tư chất, bản tính.

Nghĩa của нату́ра

Danh từ

  1. природа (cũ) [giới] tự nhiên, thiên nhiên.
  2. характер Tư chất, bản tính, tính tình, thiên tính, tính.
    • до́брый по нату́реtính vốn hiền lành, vốn dĩ nhân hậu
  3. nghệ thuật Mẫu thực; (натурщик) người mẫu.
    • рисова́ть с нату́рыvẽ theo mẫu thực, vẽ truyền thần
    • рисова́ть нату́руvẽ người mẫu
    • киноthực cảnh, ngoại cảnh, cảnh ngoài trời
  4. продукты как платёжное средство Hiện vật.
    • плати́ть нату́ройtrả bằng hiện vật
    • плати́ть- втора́я нату́ра — погов. — thói quen là bản tính thứ hai
    • широ́кая нату́раtấm lòng rộng rãi, người độ lượng

Biến cách của нату́ра (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?нату́ранату́ры
Sinh cách кого? чего?нату́рынату́р
Tặng cách кому? чему?нату́ренату́рам
Đối cách кого? что?нату́рунату́ры
Công cụ cách кем? чем?нату́ройнату́рами
Giới cách о ком? о чём?нату́ренату́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нату́ра

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

натура nghĩa là gì?

натура (danh từ) nghĩa là tự nhiên, thiên nhiên, tư chất, bản tính.

натура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нату́ра (phiên âm Latinh natúra, IPA [nɐˈturə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.