нату́ра
Dấu sắc trên нату́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нату́ра nghĩa là tự nhiên, thiên nhiên, tư chất, bản tính.
Nghĩa của нату́ра
Danh từ
- природа (cũ) [giới] tự nhiên, thiên nhiên.
- характер Tư chất, bản tính, tính tình, thiên tính, tính.
- до́брый по нату́реtính vốn hiền lành, vốn dĩ nhân hậu
- nghệ thuật Mẫu thực; (натурщик) người mẫu.
- рисова́ть с нату́рыvẽ theo mẫu thực, vẽ truyền thần
- рисова́ть нату́руvẽ người mẫu
- киноthực cảnh, ngoại cảnh, cảnh ngoài trời
- продукты как платёжное средство Hiện vật.
- плати́ть нату́ройtrả bằng hiện vật
- плати́ть- втора́я нату́ра — погов. — thói quen là bản tính thứ hai
- широ́кая нату́раtấm lòng rộng rãi, người độ lượng
Biến cách của нату́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нату́ра | нату́ры |
| Sinh cách кого? чего? | нату́ры | нату́р |
| Tặng cách кому? чему? | нату́ре | нату́рам |
| Đối cách кого? что? | нату́ру | нату́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | нату́рой | нату́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | нату́ре | нату́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нату́ра
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
натура nghĩa là gì?
натура (danh từ) nghĩa là tự nhiên, thiên nhiên, tư chất, bản tính.
натура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нату́ра (phiên âm Latinh natúra, IPA [nɐˈturə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.