натра́вливать
Dấu sắc trên натра́вливать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
натра́вливать nghĩa là xuýt, xùy, thuốc được nhiều, đánh bả diệt.
Nghĩa của натра́вливать
Động từ
- В на В Xuýt, xùy.
- натрави́ть соба́к на зайцаxuýt chó đuổi theo con thỏ rừng
- перен.xúi giục, xúc xiểm, xúi bẩy, húych, hích, xui
- уничтожить в каком-л. количестве Thuốc được nhiều, đánh bả diệt [nhiều]. + sinh cách
- натрави́ть грызуно́вthuốc được (đánh bả diệt) nhiều chuột
Cặp thể của натра́вливать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ натра́вливать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | натра́вливаю |
| ты | натра́вливаешь |
| он / она́ / оно́ | натра́вливает |
| мы | натра́вливаем |
| вы | натра́вливаете |
| они́ | натра́вливают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + натравливать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | натра́вливал |
| Giống cái (она́) | натра́вливала |
| Giống trung (оно́) | натра́вливало |
| Số nhiều (они́) | натра́вливали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | натра́вливай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | натра́вливайте |
Câu hỏi thường gặp
натравливать nghĩa là gì?
натравливать (động từ) nghĩa là xuýt, xùy, thuốc được nhiều, đánh bả diệt.
натравливать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là натра́вливать (phiên âm Latinh natrávlivatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.