натурализа́ция
Dấu sắc trên натурализа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
натурализа́ция nghĩa là sự nhập quốc tịch, nhập tịch, tự nhiên hóa.
Nghĩa của натурализа́ция
Danh từ
- Sự nhập quốc tịch, nhập tịch.
- растения [sự] tự nhiên hóa.
Biến cách của натурализа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | натурализа́ция |
| Sinh cách кого? чего? | натурализа́ции |
| Tặng cách кому? чему? | натурализа́ции |
| Đối cách кого? что? | натурализа́цию |
| Công cụ cách кем? чем? | натурализа́цией |
| Giới cách о ком? о чём? | натурализа́ции |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
натурализация nghĩa là gì?
натурализация (danh từ) nghĩa là sự nhập quốc tịch, nhập tịch, tự nhiên hóa.
натурализация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là натурализа́ция (phiên âm Latinh naturalizácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.