натурализова́ться
hai thể
naturalizovátʹsja
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên натурализова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
натурализова́ться nghĩa là nhập quốc tịch, nhập tịch.
Nghĩa của натурализова́ться
Động từ
- Nhập quốc tịch, nhập tịch.
Chia động từ натурализова́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | натурализу́юсь |
| ты | натурализу́ешься |
| он / она́ / оно́ | натурализу́ется |
| мы | натурализу́емся |
| вы | натурализу́етесь |
| они́ | натурализу́ются |
Quá khứ
| Giống đực (он) | натурализова́лся |
| Giống cái (она́) | натурализова́лась |
| Giống trung (оно́) | натурализова́лось |
| Số nhiều (они́) | натурализова́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | натурализу́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | натурализу́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
натурализоваться nghĩa là gì?
натурализоваться (động từ) nghĩa là nhập quốc tịch, nhập tịch.
натурализоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là натурализова́ться (phiên âm Latinh naturalizovátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.