TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

натуралисти́ческий

naturalistíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên натуралисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

натуралисти́ческий nghĩa là tự nhiên chủ nghĩa.

Nghĩa của натуралисти́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về chủ nghĩa tự nhiên, tự nhiên chủ nghĩa.

Biến cách của натуралисти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнатуралисти́ческийнатуралисти́ческоенатуралисти́ческаянатуралисти́ческие
Sinh cáchнатуралисти́ческогонатуралисти́ческогонатуралисти́ческойнатуралисти́ческих
Tặng cáchнатуралисти́ческомунатуралисти́ческомунатуралисти́ческойнатуралисти́ческим
Đối cáchнатуралисти́ческийнатуралисти́ческоенатуралисти́ческуюнатуралисти́ческие
Công cụ cáchнатуралисти́ческимнатуралисти́ческимнатуралисти́ческойнатуралисти́ческими
Giới cáchнатуралисти́ческомнатуралисти́ческомнатуралисти́ческойнатуралисти́ческих
Dạng ngắn*натуралисти́ческ*натуралисти́ческо*натуралисти́ческанатуралисти́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

натуралистический nghĩa là gì?

натуралистический (tính từ) nghĩa là tự nhiên chủ nghĩa.

натуралистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là натуралисти́ческий (phiên âm Latinh naturalistíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.