TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

натура́льный

naturálʹnyj[nətʊˈralʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên натура́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

натура́льный nghĩa là thật, nguyên chất, bằng thật, tự nhiên.

Nghĩa của натура́льный

Tính từ

  1. настоящий Thật, nguyên chất, thuần chất.
    • натуральный шёлкlụa thật, tơ nguyên chất
    • натуральный мёдmật ong nguyên chất
  2. соответствующий действительности Như thật, bằng thật, tự nhiên.
    • натуральный цветmàu sắc tự nhiên
    • в натура́льную величину́to bằng hình thật
  3. естественный, искренний Tự nhiên, chân thật, chân chất.
    • натура́льные же́стыcử chỉ tự nhiên
  4. получаемый натурой [bằng] hiện vật.
    • натура́льные дохо́дыthu nhập bằng hiện vật
    • натура́льная ре́нтаtô hiện vật
    • натура́льное хозя́йство(kinh tế) [nền] kinh tế tự nhiên

Biến cách của натура́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнатура́льныйнатура́льноенатура́льнаянатура́льные
Sinh cáchнатура́льногонатура́льногонатура́льнойнатура́льных
Tặng cáchнатура́льномунатура́льномунатура́льнойнатура́льным
Đối cáchнатура́льный / натура́льногонатура́льноенатура́льнуюнатура́льные / натура́льных
Công cụ cáchнатура́льнымнатура́льнымнатура́льнойнатура́льными
Giới cáchнатура́льномнатура́льномнатура́льнойнатура́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của натура́льный

So sánh hơnнатура́льнее
So sánh nhấtнатура́льнейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với натура́льный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

натуральный nghĩa là gì?

натуральный (tính từ) nghĩa là thật, nguyên chất, bằng thật, tự nhiên.

натуральный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là натура́льный (phiên âm Latinh naturálʹnyj, IPA [nətʊˈralʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.