натура́льный
Dấu sắc trên натура́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
натура́льный nghĩa là thật, nguyên chất, bằng thật, tự nhiên.
Nghĩa của натура́льный
Tính từ
- настоящий Thật, nguyên chất, thuần chất.
- натуральный шёлкlụa thật, tơ nguyên chất
- натуральный мёдmật ong nguyên chất
- соответствующий действительности Như thật, bằng thật, tự nhiên.
- натуральный цветmàu sắc tự nhiên
- в натура́льную величину́to bằng hình thật
- естественный, искренний Tự nhiên, chân thật, chân chất.
- натура́льные же́стыcử chỉ tự nhiên
- получаемый натурой [bằng] hiện vật.
- натура́льные дохо́дыthu nhập bằng hiện vật
- натура́льная ре́нтаtô hiện vật
- натура́льное хозя́йство(kinh tế) [nền] kinh tế tự nhiên
Biến cách của натура́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | натура́льный | натура́льное | натура́льная | натура́льные |
| Sinh cách | натура́льного | натура́льного | натура́льной | натура́льных |
| Tặng cách | натура́льному | натура́льному | натура́льной | натура́льным |
| Đối cách | натура́льный / натура́льного | натура́льное | натура́льную | натура́льные / натура́льных |
| Công cụ cách | натура́льным | натура́льным | натура́льной | натура́льными |
| Giới cách | натура́льном | натура́льном | натура́льной | натура́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của натура́льный
| So sánh hơn | натура́льнее |
| So sánh nhất | натура́льнейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với натура́льный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
натуральный nghĩa là gì?
натуральный (tính từ) nghĩa là thật, nguyên chất, bằng thật, tự nhiên.
натуральный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là натура́льный (phiên âm Latinh naturálʹnyj, IPA [nətʊˈralʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.