TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

натя́гивать

thể chưa hoàn thành
natjágivatʹ[nɐˈtʲæɡʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên натя́гивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

натя́гивать nghĩa là dăng, chăng, trùm, kéo phủ lên.

Nghĩa của натя́гивать

Động từ

  1. Dăng, chăng, căng, kéo thẳng... ra. + đối cách
    • натя́гивать верёвкуcăng (chăng, dăng) dây
    • натя́гивать во́жжиghì cương, kéo dây cương
    • натя́гивать холст на ра́мкуcăng vải vẽ trên khung
  2. В на В Trùm, kéo phủ lên, xỏ.
    • натя́гивать чулки́xỏ bít tất dài
    • натя́гивать сапоги́xỏ giày ống, xỏ bốt, xỏ ủng

Cặp thể của натя́гивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ натя́гивать

NgôiHiện tại
янатя́гиваю
тынатя́гиваешь
он / она́ / оно́натя́гивает
мынатя́гиваем
вынатя́гиваете
они́натя́гивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + натягивать.

Quá khứ

Giống đực (он)натя́гивал
Giống cái (она́)натя́гивала
Giống trung (оно́)натя́гивало
Số nhiều (они́)натя́гивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)натя́гивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)натя́гивайте

Câu hỏi thường gặp

натягивать nghĩa là gì?

натягивать (động từ) nghĩa là dăng, chăng, trùm, kéo phủ lên.

натягивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là натя́гивать (phiên âm Latinh natjágivatʹ, IPA [nɐˈtʲæɡʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.