натя́жка
giống cáibất động vật
natjážka[nɐˈtʲaʂkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên натя́жка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
натя́жка nghĩa là dăng, chăng.
Nghĩa của натя́жка
Danh từ
- действие [sự] dăng, chăng, căng, kéo thẳng ra.
- nghĩa bóng [sự] gượng gạo, gắng gượng.
- э́то натя́жк!thật là gượng gạo
- с натя́жкойmột cách gượng gạo
- допусти́ть с большо́й натя́жкойgiả định một cách gượng gạo lắm
- натяжка в доказа́тельствеchứng cớ gượng gạo
Biến cách của натя́жка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | натя́жка | натя́жки |
| Sinh cách кого? чего? | натя́жки | натя́жек |
| Tặng cách кому? чему? | натя́жке | натя́жкам |
| Đối cách кого? что? | натя́жку | натя́жки |
| Công cụ cách кем? чем? | натя́жкой | натя́жками |
| Giới cách о ком? о чём? | натя́жке | натя́жках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của натя́жка
Câu hỏi thường gặp
натяжка nghĩa là gì?
натяжка (danh từ) nghĩa là dăng, chăng.
натяжка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là натя́жка (phiên âm Latinh natjážka, IPA [nɐˈtʲaʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.