TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

натя́нутый

natjánutyj[nɐˈtʲanʊtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên натя́нутый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

натя́нутый nghĩa là căng thẳng.

Nghĩa của натя́нутый

Tính từ

  1. Căng thẳng.
  2. nghĩa bóng Gượng, gượng gạo, không chân thật; (напряжённый) không thân mật, gay gắt, gay go, căng thẳng.
    • натя́нутая улы́бкаcười gượng, nụ cười gượng gạo
    • натя́нутые отноше́нияquan hệ gay go (căng thẳng, không thân mật)

Biến cách của натя́нутый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнатя́нутыйнатя́нутоенатя́нутаянатя́нутые
Sinh cáchнатя́нутогонатя́нутогонатя́нутойнатя́нутых
Tặng cáchнатя́нутомунатя́нутомунатя́нутойнатя́нутым
Đối cáchнатя́нутый / натя́нутогонатя́нутоенатя́нутуюнатя́нутые / натя́нутых
Công cụ cáchнатя́нутымнатя́нутымнатя́нутойнатя́нутыми
Giới cáchнатя́нутомнатя́нутомнатя́нутойнатя́нутых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của натя́нутый

Câu hỏi thường gặp

натянутый nghĩa là gì?

натянутый (tính từ) nghĩa là căng thẳng.

натянутый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là натя́нутый (phiên âm Latinh natjánutyj, IPA [nɐˈtʲanʊtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.