натя́нутый
Dấu sắc trên натя́нутый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
натя́нутый nghĩa là căng thẳng.
Nghĩa của натя́нутый
Tính từ
- Căng thẳng.
- nghĩa bóng Gượng, gượng gạo, không chân thật; (напряжённый) không thân mật, gay gắt, gay go, căng thẳng.
- натя́нутая улы́бкаcười gượng, nụ cười gượng gạo
- натя́нутые отноше́нияquan hệ gay go (căng thẳng, không thân mật)
Biến cách của натя́нутый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | натя́нутый | натя́нутое | натя́нутая | натя́нутые |
| Sinh cách | натя́нутого | натя́нутого | натя́нутой | натя́нутых |
| Tặng cách | натя́нутому | натя́нутому | натя́нутой | натя́нутым |
| Đối cách | натя́нутый / натя́нутого | натя́нутое | натя́нутую | натя́нутые / натя́нутых |
| Công cụ cách | натя́нутым | натя́нутым | натя́нутой | натя́нутыми |
| Giới cách | натя́нутом | натя́нутом | натя́нутой | натя́нутых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của натя́нутый
Câu hỏi thường gặp
натянутый nghĩa là gì?
натянутый (tính từ) nghĩa là căng thẳng.
натянутый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là натя́нутый (phiên âm Latinh natjánutyj, IPA [nɐˈtʲanʊtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.