наукообра́зный
Dấu sắc trên наукообра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наукообра́зный nghĩa là có vẻ khoa học.
Nghĩa của наукообра́зный
Tính từ
- Có vẻ khoa học.
Biến cách của наукообра́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | наукообра́зный | наукообра́зное | наукообра́зная | наукообра́зные |
| Sinh cách | наукообра́зного | наукообра́зного | наукообра́зной | наукообра́зных |
| Tặng cách | наукообра́зному | наукообра́зному | наукообра́зной | наукообра́зным |
| Đối cách | наукообра́зный | наукообра́зное | наукообра́зную | наукообра́зные |
| Công cụ cách | наукообра́зным | наукообра́зным | наукообра́зной | наукообра́зными |
| Giới cách | наукообра́зном | наукообра́зном | наукообра́зной | наукообра́зных |
| Dạng ngắn | наукообра́зен | наукообра́зно | наукообра́зна | наукообра́зны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
наукообразный nghĩa là gì?
наукообразный (tính từ) nghĩa là có vẻ khoa học.
наукообразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наукообра́зный (phiên âm Latinh naukoobráznyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.