наути́лус
Dấu sắc trên наути́лус chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наути́лус nghĩa là ốc anh vũ.
Nghĩa của наути́лус
Danh từ
- Ốc anh vũ.
Biến cách của наути́лус (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | наути́лус | наути́лусы |
| Sinh cách кого? чего? | наути́луса | наути́лусов |
| Tặng cách кому? чему? | наути́лусу | наути́лусам |
| Đối cách кого? что? | наути́луса | наути́лусов |
| Công cụ cách кем? чем? | наути́лусом | наути́лусами |
| Giới cách о ком? о чём? | наути́лусе | наути́лусах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
наутилус nghĩa là gì?
наутилус (danh từ) nghĩa là ốc anh vũ.
наутилус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наути́лус (phiên âm Latinh nautílus, IPA [nəʊˈtʲiɫʊs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.