нафтали́н
giống đựcbất động vật
naftalín[nəftɐˈlʲin]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên нафтали́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нафтали́н nghĩa là băng phiến.
Nghĩa của нафтали́н
Danh từ
- Băng phiến, naptalin.
Biến cách của нафтали́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нафтали́н | нафтали́ны |
| Sinh cách кого? чего? | нафтали́на | нафтали́нов |
| Tặng cách кому? чему? | нафтали́ну | нафтали́нам |
| Đối cách кого? что? | нафтали́н | нафтали́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | нафтали́ном | нафтали́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | нафтали́не | нафтали́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của нафтали́н
Câu hỏi thường gặp
нафталин nghĩa là gì?
нафталин (danh từ) nghĩa là băng phiến.
нафталин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нафтали́н (phiên âm Latinh naftalín, IPA [nəftɐˈlʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.