TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нахамить

thể hoàn thành
naxamitʹ giọng máy của trình duyệt

нахамить nghĩa là nói năng lỗ mãng, ăn nói tục tằn.

Nghĩa của нахамить

Nghĩa lấy theo mục хамить.

Động từ

  1. Nói năng lỗ mãng, ăn nói tục tằn, văng tục, cư xử đểu cáng.

Câu hỏi thường gặp

нахамить nghĩa là gì?

нахамить (động từ) nghĩa là nói năng lỗ mãng, ăn nói tục tằn.

нахамить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нахамить (phiên âm Latinh naxamitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.