нахму́ренный
Dấu sắc trên нахму́ренный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нахму́ренный nghĩa là cau có, nhăn nhó, buồn bực.
Nghĩa của нахму́ренный
Tính từ
- Cau có, nhăn nhó, khó đăm đăm.
- нахму́ренное лицо́mặt cau có (nhăn nhó, khó đăm đăm)
- суровый Cau có, buồn bực, khe khắt.
Biến cách của нахму́ренный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нахму́ренный | нахму́ренное | нахму́ренная | нахму́ренные |
| Sinh cách | нахму́ренного | нахму́ренного | нахму́ренной | нахму́ренных |
| Tặng cách | нахму́ренному | нахму́ренному | нахму́ренной | нахму́ренным |
| Đối cách | нахму́ренный / нахму́ренного | нахму́ренное | нахму́ренную | нахму́ренные / нахму́ренных |
| Công cụ cách | нахму́ренным | нахму́ренным | нахму́ренной | нахму́ренными |
| Giới cách | нахму́ренном | нахму́ренном | нахму́ренной | нахму́ренных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với нахму́ренный
- Нахмуренные брови могут выражать гнев или недовольство. Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10585229
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
нахмуренный nghĩa là gì?
нахмуренный (tính từ) nghĩa là cau có, nhăn nhó, buồn bực.
нахмуренный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нахму́ренный (phiên âm Latinh naxmúrennyj, IPA [nɐxˈmurʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.