TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нахму́ренный

naxmúrennyj[nɐxˈmurʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нахму́ренный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нахму́ренный nghĩa là cau có, nhăn nhó, buồn bực.

Nghĩa của нахму́ренный

Tính từ

  1. Cau có, nhăn nhó, khó đăm đăm.
    • нахму́ренное лицо́mặt cau có (nhăn nhó, khó đăm đăm)
  2. суровый Cau có, buồn bực, khe khắt.

Biến cách của нахму́ренный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнахму́ренныйнахму́ренноенахму́реннаянахму́ренные
Sinh cáchнахму́ренногонахму́ренногонахму́реннойнахму́ренных
Tặng cáchнахму́ренномунахму́ренномунахму́реннойнахму́ренным
Đối cáchнахму́ренный / нахму́ренногонахму́ренноенахму́реннуюнахму́ренные / нахму́ренных
Công cụ cáchнахму́реннымнахму́реннымнахму́реннойнахму́ренными
Giới cáchнахму́ренномнахму́ренномнахму́реннойнахму́ренных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với нахму́ренный

  • Нахмуренные брови могут выражать гнев или недовольство. Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10585229

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

нахмуренный nghĩa là gì?

нахмуренный (tính từ) nghĩa là cau có, nhăn nhó, buồn bực.

нахмуренный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нахму́ренный (phiên âm Latinh naxmúrennyj, IPA [nɐxˈmurʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.