TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нахму́риться

thể hoàn thành
naxmúritʹsja[nɐxˈmurʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нахму́риться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нахму́риться nghĩa là cau mặt, cau mày.

Nghĩa của нахму́риться

Thể hoàn thành của хму́риться.

Động từ

  1. Cau mặt, cau mày, chau mày, nhăn nhó, cau có.

Cặp thể của нахму́риться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ нахму́риться

NgôiTương lai
янахму́рюсь
тынахму́ришься
он / она́ / оно́нахму́рится
мынахму́римся
вынахму́ритесь
они́нахму́рятся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)нахму́рился
Giống cái (она́)нахму́рилась
Giống trung (оно́)нахму́рилось
Số nhiều (они́)нахму́рились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)нахму́рься
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)нахму́рьтесь

Câu ví dụ với нахму́риться

  • Я нахмурился. Tôi cau mày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6764635
  • Я нахмурилась. Tôi cau mày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6764636

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

нахмуриться nghĩa là gì?

нахмуриться (động từ) nghĩa là cau mặt, cau mày.

нахмуриться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нахму́риться (phiên âm Latinh naxmúritʹsja, IPA [nɐxˈmurʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.