нахо́дка
giống cáibất động vật
naxódka[nɐˈxotkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên нахо́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нахо́дка nghĩa là vật tìm được.
Nghĩa của нахо́дка
Danh từ
- Vật tìm được, của nhặt được, của rơi, của bắt được.
- бюро́ нахо́дкокphòng giữ của rơi
- nghĩa bóng Của quý, của hiếm.
- тако́й рабо́тникngười cán bộ như thế thật là của quý
Biến cách của нахо́дка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нахо́дка | нахо́дки |
| Sinh cách кого? чего? | нахо́дки | нахо́док |
| Tặng cách кому? чему? | нахо́дке | нахо́дкам |
| Đối cách кого? что? | нахо́дку | нахо́дки |
| Công cụ cách кем? чем? | нахо́дкой | нахо́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | нахо́дке | нахо́дках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
находка nghĩa là gì?
находка (danh từ) nghĩa là vật tìm được.
находка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нахо́дка (phiên âm Latinh naxódka, IPA [nɐˈxotkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.