TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нахо́дчивость

giống cáibất động vật
naxódčivostʹ[nɐˈxot͡ɕːɪvəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нахо́дчивость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нахо́дчивость nghĩa là sự nhanh trí.

Nghĩa của нахо́дчивость

Danh từ

  1. Sự nhanh trí; (изобретательность) có tài ứng phó, mưu trí, trí mưu.
    • находчивость челове́кngười nhanh trí
    • находчивость отве́тcâu đối đáp nhanh nhẹn

Biến cách của нахо́дчивость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?нахо́дчивостьнахо́дчивости
Sinh cách кого? чего?нахо́дчивостинахо́дчивостей
Tặng cách кому? чему?нахо́дчивостинахо́дчивостям
Đối cách кого? что?нахо́дчивостьнахо́дчивости
Công cụ cách кем? чем?нахо́дчивостьюнахо́дчивостями
Giới cách о ком? о чём?нахо́дчивостинахо́дчивостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нахо́дчивость

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

находчивость nghĩa là gì?

находчивость (danh từ) nghĩa là sự nhanh trí.

находчивость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нахо́дчивость (phiên âm Latinh naxódčivostʹ, IPA [nɐˈxot͡ɕːɪvəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.