нахо́дчивость
Dấu sắc trên нахо́дчивость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нахо́дчивость nghĩa là sự nhanh trí.
Nghĩa của нахо́дчивость
Danh từ
- Sự nhanh trí; (изобретательность) có tài ứng phó, mưu trí, trí mưu.
- находчивость челове́кngười nhanh trí
- находчивость отве́тcâu đối đáp nhanh nhẹn
Biến cách của нахо́дчивость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нахо́дчивость | нахо́дчивости |
| Sinh cách кого? чего? | нахо́дчивости | нахо́дчивостей |
| Tặng cách кому? чему? | нахо́дчивости | нахо́дчивостям |
| Đối cách кого? что? | нахо́дчивость | нахо́дчивости |
| Công cụ cách кем? чем? | нахо́дчивостью | нахо́дчивостями |
| Giới cách о ком? о чём? | нахо́дчивости | нахо́дчивостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нахо́дчивость
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
находчивость nghĩa là gì?
находчивость (danh từ) nghĩa là sự nhanh trí.
находчивость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нахо́дчивость (phiên âm Latinh naxódčivostʹ, IPA [nɐˈxot͡ɕːɪvəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.