на́ция
Dấu sắc trên на́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
на́ция nghĩa là dân tộc, quốc gia, nhà nước.
Nghĩa của на́ция
Danh từ
- Dân tộc.
- государство Quốc gia, nhà nước, nước.
Biến cách của на́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | на́ция | на́ции |
| Sinh cách кого? чего? | на́ции | на́ций |
| Tặng cách кому? чему? | на́ции | на́циям |
| Đối cách кого? что? | на́цию | на́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | на́цией | на́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | на́ции | на́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với на́ция
- Мы миролюбивая нация. Chúng ta là một đất nước yêu chuộng hoà bình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2234961
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
нация nghĩa là gì?
нация (danh từ) nghĩa là dân tộc, quốc gia, nhà nước.
нация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là на́ция (phiên âm Latinh nácija, IPA [ˈnat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.