наци́ст
Dấu sắc trên наци́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наци́ст nghĩa là đảng viên quốc xã.
Nghĩa của наци́ст
Danh từ
- Đảng viên quốc xã.
Biến cách của наци́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | наци́ст | наци́сты |
| Sinh cách кого? чего? | наци́ста | наци́стов |
| Tặng cách кому? чему? | наци́сту | наци́стам |
| Đối cách кого? что? | наци́ста | наци́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | наци́стом | наци́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | наци́сте | наци́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với наци́ст
Đồng nghĩa
Họ từ của наци́ст
Câu hỏi thường gặp
нацист nghĩa là gì?
нацист (danh từ) nghĩa là đảng viên quốc xã.
нацист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наци́ст (phiên âm Latinh nacíst, IPA [nɐˈt͡sɨst]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.