TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нача́льственный

načálʹstvennyj[nɐˈt͡ɕælʲstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нача́льственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нача́льственный nghĩa là hách dịch, làm oai.

Nghĩa của нача́льственный

Tính từ

  1. Hách dịch, làm oai, làm tướng, quan dạng, quan cách.
    • начальственный тонgiọng trịch thượng
    • начальственный видvẻ quan dạng

Biến cách của нача́льственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнача́льственныйнача́льственноенача́льственнаянача́льственные
Sinh cáchнача́льственногонача́льственногонача́льственнойнача́льственных
Tặng cáchнача́льственномунача́льственномунача́льственнойнача́льственным
Đối cáchнача́льственный / нача́льственногонача́льственноенача́льственнуюнача́льственные / нача́льственных
Công cụ cáchнача́льственнымнача́льственнымнача́льственнойнача́льственными
Giới cáchнача́льственномнача́льственномнача́льственнойнача́льственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

начальственный nghĩa là gì?

начальственный (tính từ) nghĩa là hách dịch, làm oai.

начальственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нача́льственный (phiên âm Latinh načálʹstvennyj, IPA [nɐˈt͡ɕælʲstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.