TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нача́льный

načálʹnyj[nɐˈt͡ɕælʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нача́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нача́льный nghĩa là đầu, ban đầu, sơ cấp, sơ đẳng.

Nghĩa của нача́льный

Tính từ

  1. Đầu, ban đầu, đầu tiên.
    • начальный перио́дthời kỳ đầu, sơ kỳ
    • нача́льная ско́ростьtốc độ ban đầu, sơ tốc
  2. первоначальный Sơ cấp, sơ đẳng, sơ khai.
    • нача́льное образова́ниеsơ học
    • нача́льная шко́лаtrường cấp một, trường sơ học [yếu lược]

Biến cách của нача́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнача́льныйнача́льноенача́льнаянача́льные
Sinh cáchнача́льногонача́льногонача́льнойнача́льных
Tặng cáchнача́льномунача́льномунача́льнойнача́льным
Đối cáchнача́льный / нача́льногонача́льноенача́льнуюнача́льные / нача́льных
Công cụ cáchнача́льнымнача́льнымнача́льнойнача́льными
Giới cáchнача́льномнача́льномнача́льнойнача́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của нача́льный

Câu hỏi thường gặp

начальный nghĩa là gì?

начальный (tính từ) nghĩa là đầu, ban đầu, sơ cấp, sơ đẳng.

начальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нача́льный (phiên âm Latinh načálʹnyj, IPA [nɐˈt͡ɕælʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.