нача́льный
Dấu sắc trên нача́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нача́льный nghĩa là đầu, ban đầu, sơ cấp, sơ đẳng.
Nghĩa của нача́льный
Tính từ
- Đầu, ban đầu, đầu tiên.
- начальный перио́дthời kỳ đầu, sơ kỳ
- нача́льная ско́ростьtốc độ ban đầu, sơ tốc
- первоначальный Sơ cấp, sơ đẳng, sơ khai.
- нача́льное образова́ниеsơ học
- нача́льная шко́лаtrường cấp một, trường sơ học [yếu lược]
Biến cách của нача́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нача́льный | нача́льное | нача́льная | нача́льные |
| Sinh cách | нача́льного | нача́льного | нача́льной | нача́льных |
| Tặng cách | нача́льному | нача́льному | нача́льной | нача́льным |
| Đối cách | нача́льный / нача́льного | нача́льное | нача́льную | нача́льные / нача́льных |
| Công cụ cách | нача́льным | нача́льным | нача́льной | нача́льными |
| Giới cách | нача́льном | нача́льном | нача́льной | нача́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của нача́льный
Câu hỏi thường gặp
начальный nghĩa là gì?
начальный (tính từ) nghĩa là đầu, ban đầu, sơ cấp, sơ đẳng.
начальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нача́льный (phiên âm Latinh načálʹnyj, IPA [nɐˈt͡ɕælʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.