нача́тки
giống đựcbất động vật
načátki
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên нача́тки chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нача́тки nghĩa là điều thường thức, giản yếu.
Nghĩa của нача́тки
Danh từ
- Điều thường thức, giản yếu, cương yếu.
- нача́тки зна́нийkiến thức giản yếu
Câu hỏi thường gặp
начатки nghĩa là gì?
начатки (danh từ) nghĩa là điều thường thức, giản yếu.
начатки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нача́тки (phiên âm Latinh načátki); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.