TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нача́ть

Cấp độ ≈A1 thể hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
načátʹ[nɐˈt͡ɕætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нача́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нача́ть nghĩa là bắt đầu.

Nghĩa của нача́ть

Động từ

  1. Bắt đầu.

Cặp thể của нача́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ нача́ть

NgôiTương lai
яначну́
тыначнёшь
он / она́ / оно́начнёт
мыначнём
выначнёте
они́начну́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)на́чал
Giống cái (она́)начала́
Giống trung (оно́)на́чало
Số nhiều (они́)на́чали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)начни́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)начни́те

Câu ví dụ với нача́ть

  • Начало улицы, угол рынка. Đầu đường xó chợ.Tatoeba #2808804
  • Лиха беда начало. Vạn sự khởi đầu nan.Tatoeba #381286
  • Вам следует начать как можно раньше. Bạn hãy bắt đầu trong thời gian sớm nhất có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2112991
  • Тебе следует начать как можно раньше. Bạn hãy bắt đầu trong thời gian sớm nhất có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2112996
  • Начать учить иностранные языки никогда не поздно. Không bao giờ là quá muộn để bắt học ngoại ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2457938
  • Никогда не поздно начать учить иностранные языки. Không bao giờ là quá muộn để bắt học ngoại ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12280495
  • Я хочу начать учить китайский. Tôi muốn bắt đầu học tiếng Trung. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13111382
  • Можно мне начать? Tôi bắt đầu được không ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4820192

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

начать nghĩa là gì?

начать (động từ) nghĩa là bắt đầu.

начать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нача́ть (phiên âm Latinh načátʹ, IPA [nɐˈt͡ɕætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.