начерта́ние
Dấu sắc trên начерта́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
начерта́ние nghĩa là sự viết, đồ.
Nghĩa của начерта́ние
Danh từ
- Sự viết, đồ, kẻ, vẽ, họa hình.
- nghĩa bóng наметить Vạch rõ, định rõ.
Biến cách của начерта́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | начерта́ние | начерта́ния |
| Sinh cách кого? чего? | начерта́ния | начерта́ний |
| Tặng cách кому? чему? | начерта́нию | начерта́ниям |
| Đối cách кого? что? | начерта́ние | начерта́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | начерта́нием | начерта́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | начерта́нии | начерта́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
начертание nghĩa là gì?
начертание (danh từ) nghĩa là sự viết, đồ.
начертание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là начерта́ние (phiên âm Latinh načertánije, IPA [nət͡ɕɪrˈtanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.