TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

начерти́ть

thể hoàn thành
načertítʹ[nət͡ɕɪrˈtʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên начерти́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

начерти́ть nghĩa là vẽ, kẻ, vẽ kỹ thuật, vẽ đồ án.

Nghĩa của начерти́ть

Thể hoàn thành của черти́ть.

Động từ

  1. Vẽ, kẻ, vạch, gạch.
  2. Vẽ kỹ thuật, vẽ đồ án, họa đồ, vẽ.
  3. Phác thảo, phác họa, vẽ, thảo.
  4. какое-л. количество Vẽ [nhiều], kẻ [nhiều]. + đối cách / sinh cách

Cặp thể của начерти́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ начерти́ть

NgôiTương lai
яначерчу́
тыначе́ртишь
он / она́ / оно́наче́ртит
мыначе́ртим
выначе́ртите
они́наче́ртят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)начерти́л
Giống cái (она́)начерти́ла
Giống trung (оно́)начерти́ло
Số nhiều (они́)начерти́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)начерти́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)начерти́те

Câu hỏi thường gặp

начертить nghĩa là gì?

начертить (động từ) nghĩa là vẽ, kẻ, vẽ kỹ thuật, vẽ đồ án.

начертить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là начерти́ть (phiên âm Latinh načertítʹ, IPA [nət͡ɕɪrˈtʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.