начина́ние
Dấu sắc trên начина́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
начина́ние nghĩa là khởi xướng, sáng kiến, sự nghiệp.
Nghĩa của начина́ние
Danh từ
- cũ действие [sự] khởi xướng, sáng kiến.
- дело Sự nghiệp.
Biến cách của начина́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | начина́ние | начина́ния |
| Sinh cách кого? чего? | начина́ния | начина́ний |
| Tặng cách кому? чему? | начина́нию | начина́ниям |
| Đối cách кого? что? | начина́ние | начина́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | начина́нием | начина́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | начина́нии | начина́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
начинание nghĩa là gì?
начинание (danh từ) nghĩa là khởi xướng, sáng kiến, sự nghiệp.
начинание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là начина́ние (phiên âm Latinh načinánije, IPA [nət͡ɕɪˈnanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.