TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

начина́ть

Cấp độ ≈A1 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
načinátʹ[nət͡ɕɪˈnatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên начина́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

начина́ть nghĩa là bắt đầu.

Nghĩa của начина́ть

Động từ

  1. Bắt đầu.

Cặp thể của начина́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ начина́ть

NgôiHiện tại
яначина́ю
тыначина́ешь
он / она́ / оно́начина́ет
мыначина́ем
выначина́ете
они́начина́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + начинать.

Quá khứ

Giống đực (он)начина́л
Giống cái (она́)начина́ла
Giống trung (оно́)начина́ло
Số nhiều (они́)начина́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)начина́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)начина́йте

Câu ví dụ với начина́ть

  • Мы не будем начинать до прихода Боба. Chúng ta sẽ không bắt đầu cho đến khi Bob tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2344802
  • Том не готов начинать. Tom chưa sẵn sàng bắt đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9039942
  • Вам нужно начинать готовиться. Cậu nên chuẩn bị trước đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12413701
  • Тебе нужно начинать готовиться. Cậu nên chuẩn bị trước đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12413702
  • Я могу начинать? Tôi bắt đầu được không ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11338511
  • Том начинает действовать мне на нервы. Tom bắt đầu làm tôi thấy khó chịu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4688821
  • Я начинаю понимать, что это будет невозможно. Tôi bắt đầu thấy việc này không khả thi rồi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7328598
  • Я начинаю подозревать, что этого не случится. Tôi đang bắt đầu nghi ngờ là chuyện đó sẽ không xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8815311

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

начинать nghĩa là gì?

начинать (động từ) nghĩa là bắt đầu.

начинать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là начина́ть (phiên âm Latinh načinátʹ, IPA [nət͡ɕɪˈnatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.