начисле́ние
Dấu sắc trên начисле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
начисле́ние nghĩa là tiền tính thêm, tính ngoại thu.
Nghĩa của начисле́ние
Danh từ
- сумма Tiền tính thêm, tính ngoại thu.
- начисле́ние проце́нты на капита́лtính tiền lãi thêm vào vốn
Biến cách của начисле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | начисле́ние | начисле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | начисле́ния | начисле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | начисле́нию | начисле́ниям |
| Đối cách кого? что? | начисле́ние | начисле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | начисле́нием | начисле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | начисле́нии | начисле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
начисление nghĩa là gì?
начисление (danh từ) nghĩa là tiền tính thêm, tính ngoại thu.
начисление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là начисле́ние (phiên âm Latinh načislénije, IPA [nət͡ɕɪs⁽ʲ⁾ˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.