начи́танный
Dấu sắc trên начи́танный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
начи́танный nghĩa là uyên bác, uyên thâm.
Nghĩa của начи́танный
Tính từ
- Uyên bác, uyên thâm, học rộng đọc nhiều, đọc thông vạn quyển.
Biến cách của начи́танный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | начи́танный | начи́танное | начи́танная | начи́танные |
| Sinh cách | начи́танного | начи́танного | начи́танной | начи́танных |
| Tặng cách | начи́танному | начи́танному | начи́танной | начи́танным |
| Đối cách | начи́танный / начи́танного | начи́танное | начи́танную | начи́танные / начи́танных |
| Công cụ cách | начи́танным | начи́танным | начи́танной | начи́танными |
| Giới cách | начи́танном | начи́танном | начи́танной | начи́танных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
начитанный nghĩa là gì?
начитанный (tính từ) nghĩa là uyên bác, uyên thâm.
начитанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là начи́танный (phiên âm Latinh načítannyj, IPA [nɐˈt͡ɕitən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.