TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

начёс

giống đựcbất động vật
načjós giọng máy của trình duyệt

начёс nghĩa là tuyết dài, lông.

Nghĩa của начёс

Danh từ

  1. на ткани Tuyết dài, lông, nhung.

Câu hỏi thường gặp

начёс nghĩa là gì?

начёс (danh từ) nghĩa là tuyết dài, lông.

начёс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là начёс (phiên âm Latinh načjós); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.