наши́вка
giống cáibất động vật
našívka[nɐˈʂɨfkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên наши́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наши́вка nghĩa là cái phù hiệu.
Nghĩa của наши́вка
Danh từ
- Cái phù hiệu; (quân sự) cấp hiệu, quân hiệu, lon.
Biến cách của наши́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | наши́вка | наши́вки |
| Sinh cách кого? чего? | наши́вки | наши́вок |
| Tặng cách кому? чему? | наши́вке | наши́вкам |
| Đối cách кого? что? | наши́вку | наши́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | наши́вкой | наши́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | наши́вке | наши́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của наши́вка
Câu hỏi thường gặp
нашивка nghĩa là gì?
нашивка (danh từ) nghĩa là cái phù hiệu.
нашивка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наши́вка (phiên âm Latinh našívka, IPA [nɐˈʂɨfkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.