TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нащу́пать

thể hoàn thành
naščúpatʹ[nɐˈɕːupətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нащу́пать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нащу́пать nghĩa là sờ soạng tìm, mò.

Nghĩa của нащу́пать

Động từ

  1. ощупью Sờ soạng tìm, mò. + đối cách
    • он нащу́пал ка́меньanh ấy mò (sờ soạng tìm) đá
    • перен.phát hiện được, thăm dò được

Chia động từ нащу́пать

NgôiTương lai
янащу́паю
тынащу́паешь
он / она́ / оно́нащу́пает
мынащу́паем
вынащу́паете
они́нащу́пают

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)нащу́пал
Giống cái (она́)нащу́пала
Giống trung (оно́)нащу́пало
Số nhiều (они́)нащу́пали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)нащу́пай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)нащу́пайте

Câu hỏi thường gặp

нащупать nghĩa là gì?

нащупать (động từ) nghĩa là sờ soạng tìm, mò.

нащупать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нащу́пать (phiên âm Latinh naščúpatʹ, IPA [nɐˈɕːupətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.