нащу́пать
Dấu sắc trên нащу́пать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нащу́пать nghĩa là sờ soạng tìm, mò.
Nghĩa của нащу́пать
Động từ
- ощупью Sờ soạng tìm, mò. + đối cách
- он нащу́пал ка́меньanh ấy mò (sờ soạng tìm) đá
- перен.phát hiện được, thăm dò được
Chia động từ нащу́пать
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | нащу́паю |
| ты | нащу́паешь |
| он / она́ / оно́ | нащу́пает |
| мы | нащу́паем |
| вы | нащу́паете |
| они́ | нащу́пают |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | нащу́пал |
| Giống cái (она́) | нащу́пала |
| Giống trung (оно́) | нащу́пало |
| Số nhiều (они́) | нащу́пали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | нащу́пай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | нащу́пайте |
Câu hỏi thường gặp
нащупать nghĩa là gì?
нащупать (động từ) nghĩa là sờ soạng tìm, mò.
нащупать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нащу́пать (phiên âm Latinh naščúpatʹ, IPA [nɐˈɕːupətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.