наэлектризоваться
thể hoàn thành
naelektrizovatʹsja
giọng máy của trình duyệt
наэлектризоваться nghĩa là bị truyền điện, bị nạp điện.
Nghĩa của наэлектризоваться
Động từ
- Bị truyền điện, bị nạp điện.
- перен.bị khích động, cảm kích, xúc động
Câu hỏi thường gặp
наэлектризоваться nghĩa là gì?
наэлектризоваться (động từ) nghĩa là bị truyền điện, bị nạp điện.
наэлектризоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наэлектризоваться (phiên âm Latinh naelektrizovatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.