TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наём

giống đựcbất động vật
najóm[nɐˈjɵm] giọng máy của trình duyệt

наём nghĩa là thuê, mướn.

Nghĩa của наём

Danh từ

  1. рабочих [sự] thuê, mướn, thuê mướn.
    • рабо́тать по на́ймуlàm thuê, làm mướn
  2. помещения [sự] thuê.
    • пла́та за наём кварти́рыtiền thuê nhà

Biến cách của наём (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?наёмна́ймы
Sinh cách кого? чего?на́ймана́ймов
Tặng cách кому? чему?на́ймуна́ймам
Đối cách кого? что?наёмна́ймы
Công cụ cách кем? чем?на́ймомна́ймами
Giới cách о ком? о чём?на́ймена́ймах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

наём nghĩa là gì?

наём (danh từ) nghĩa là thuê, mướn.

наём đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наём (phiên âm Latinh najóm, IPA [nɐˈjɵm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.