наём
giống đựcbất động vật
najóm[nɐˈjɵm]
giọng máy của trình duyệt
наём nghĩa là thuê, mướn.
Nghĩa của наём
Danh từ
- рабочих [sự] thuê, mướn, thuê mướn.
- рабо́тать по на́ймуlàm thuê, làm mướn
- помещения [sự] thuê.
- пла́та за наём кварти́рыtiền thuê nhà
Biến cách của наём (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | наём | на́ймы |
| Sinh cách кого? чего? | на́йма | на́ймов |
| Tặng cách кому? чему? | на́йму | на́ймам |
| Đối cách кого? что? | наём | на́ймы |
| Công cụ cách кем? чем? | на́ймом | на́ймами |
| Giới cách о ком? о чём? | на́йме | на́ймах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
наём nghĩa là gì?
наём (danh từ) nghĩa là thuê, mướn.
наём đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наём (phiên âm Latinh najóm, IPA [nɐˈjɵm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.