наёмник
giống đựcđộng vật
najómnik[nɐˈjɵmnʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
наёмник nghĩa là Нае́мник — người làm thuê.
Nghĩa của наёмник
Danh từ
- cũ Нае́мник — người làm thuê.
- наёмный солдат [người] lính đánh thuê, dung binh.
- nghĩa bóng [tên] tay sai, đầy tớ, tay chân.
Biến cách của наёмник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | наёмник | наёмники |
| Sinh cách кого? чего? | наёмника | наёмников |
| Tặng cách кому? чему? | наёмнику | наёмникам |
| Đối cách кого? что? | наёмника | наёмников |
| Công cụ cách кем? чем? | наёмником | наёмниками |
| Giới cách о ком? о чём? | наёмнике | наёмниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
наёмник nghĩa là gì?
наёмник (danh từ) nghĩa là Нае́мник — người làm thuê.
наёмник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наёмник (phiên âm Latinh najómnik, IPA [nɐˈjɵmnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.