наёмный
najómnyj[nɐˈjɵmnɨj]
giọng máy của trình duyệt
наёмный nghĩa là làm thuê, làm mướn, thuê.
Nghĩa của наёмный
Tính từ
- Làm thuê, làm mướn.
- наёмный трудlao động làm thuê
- нанимаемый Thuê [được].
- наёмная да́чаbiệt thự thuê
- оплачиваемый Được thuê tiền, thuê.
- подкупленный Bị mua chuộc.
- наёмные войска́đội quân đánh thuê
- наёмный уби́йцаkẻ sát nhân được thuê tiền, thích khách giết thuê
Biến cách của наёмный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | наёмный | наёмное | наёмная | наёмные |
| Sinh cách | наёмного | наёмного | наёмной | наёмных |
| Tặng cách | наёмному | наёмному | наёмной | наёмным |
| Đối cách | наёмный / наёмного | наёмное | наёмную | наёмные / наёмных |
| Công cụ cách | наёмным | наёмным | наёмной | наёмными |
| Giới cách | наёмном | наёмном | наёмной | наёмных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
наёмный nghĩa là gì?
наёмный (tính từ) nghĩa là làm thuê, làm mướn, thuê.
наёмный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наёмный (phiên âm Latinh najómnyj, IPA [nɐˈjɵmnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.