TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наёмный

najómnyj[nɐˈjɵmnɨj] giọng máy của trình duyệt

наёмный nghĩa là làm thuê, làm mướn, thuê.

Nghĩa của наёмный

Tính từ

  1. Làm thuê, làm mướn.
    • наёмный трудlao động làm thuê
  2. нанимаемый Thuê [được].
    • наёмная да́чаbiệt thự thuê
  3. оплачиваемый Được thuê tiền, thuê.
  4. подкупленный Bị mua chuộc.
    • наёмные войска́đội quân đánh thuê
    • наёмный уби́йцаkẻ sát nhân được thuê tiền, thích khách giết thuê

Biến cách của наёмный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнаёмныйнаёмноенаёмнаянаёмные
Sinh cáchнаёмногонаёмногонаёмнойнаёмных
Tặng cáchнаёмномунаёмномунаёмнойнаёмным
Đối cáchнаёмный / наёмногонаёмноенаёмнуюнаёмные / наёмных
Công cụ cáchнаёмнымнаёмнымнаёмнойнаёмными
Giới cáchнаёмномнаёмномнаёмнойнаёмных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

наёмный nghĩa là gì?

наёмный (tính từ) nghĩa là làm thuê, làm mướn, thuê.

наёмный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наёмный (phiên âm Latinh najómnyj, IPA [nɐˈjɵmnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.