TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

не

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ne[nʲɪ] giọng máy của trình duyệt

не nghĩa là không, chẳng.

Nghĩa của не

Phó từ

  1. Không, chẳng, chả.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với не

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với не

  • Я постараюсь не мешать тебе учиться. Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.Tatoeba #5438
  • Нет, это не мой новый бойфренд. Không, anh ấy không phải bạn trai mới của tôi.Tatoeba #5561
  • Я уже не знаю, что делать. Tôi không còn biết phải làm gì nữa.Tatoeba #5576
  • Я не хотел, чтобы это случилось. Tôi cũng không muốn vụ này xảy ra.Tatoeba #5579
  • Тем не менее, обратное также верно. Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.Tatoeba #5630
  • Время и прилив-отлив никого не дожидаются. Thời gian và thủy triều không đợi ai.Tatoeba #3416694
  • Я не хочу идти к зубному. Tôi không muốn đến nha sĩ.Tatoeba #4627274
  • Что написано пером, не вырубишь топором. Bút sa gà chết.Tatoeba #6552485

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

не nghĩa là gì?

не (phó từ) nghĩa là không, chẳng.

не đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là не (phiên âm Latinh ne, IPA [nʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.