Нгерулму́д
Ngerulmúd[nɡʲɪrʊɫˈmut]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Нгерулму́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Нгерулму́д nghĩa là ngơ-ru-mụt.
Nghĩa của Нгерулму́д
Danh từ riêng
- Ngơ-ru-mụt.
Biến cách của Нгерулму́д (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Нгерулму́д |
| Sinh cách кого? чего? | Нгерулму́да |
| Tặng cách кому? чему? | Нгерулму́ду |
| Đối cách кого? что? | Нгерулму́д |
| Công cụ cách кем? чем? | Нгерулму́дом |
| Giới cách о ком? о чём? | Нгерулму́де |
Câu hỏi thường gặp
Нгерулмуд nghĩa là gì?
Нгерулмуд (danh từ riêng) nghĩa là ngơ-ru-mụt.
Нгерулмуд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Нгерулму́д (phiên âm Latinh Ngerulmúd, IPA [nɡʲɪrʊɫˈmut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.