TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неаккура́тный

neakkurátnyj[nʲɪəkʊˈratnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неаккура́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неаккура́тный nghĩa là lề mề, không chính xác.

Nghĩa của неаккура́тный

Tính từ

  1. неточный Lề mề, không chính xác, không đúng hẹn, không đúng giờ.
  2. khẩu ngữ небрежный Cẩu thả, không chu đáo, ẩu, không cẩn thận.
  3. неопрятный Luộm thuộm, lôi thôi lếch thếch, lôi thôi lốc thốc, luộm thà luộm thuộm.

Biến cách của неаккура́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеаккура́тныйнеаккура́тноенеаккура́тнаянеаккура́тные
Sinh cáchнеаккура́тногонеаккура́тногонеаккура́тнойнеаккура́тных
Tặng cáchнеаккура́тномунеаккура́тномунеаккура́тнойнеаккура́тным
Đối cáchнеаккура́тный / неаккура́тногонеаккура́тноенеаккура́тнуюнеаккура́тные / неаккура́тных
Công cụ cáchнеаккура́тнымнеаккура́тнымнеаккура́тнойнеаккура́тными
Giới cáchнеаккура́тномнеаккура́тномнеаккура́тнойнеаккура́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của неаккура́тный

So sánh hơn(по)неаккура́тнее

Họ từ của неаккура́тный

Câu hỏi thường gặp

неаккуратный nghĩa là gì?

неаккуратный (tính từ) nghĩa là lề mề, không chính xác.

неаккуратный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неаккура́тный (phiên âm Latinh neakkurátnyj, IPA [nʲɪəkʊˈratnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.